Thư mục thông báo sách mới số 2 năm 2017
13 tháng 9, 2017 bởi
Thư mục thông báo sách mới số 2 năm 2017
Trần Hữu Trung


1. Nguyễn Thu Minh. Tục cưới hỏi của người Cao Lan - Sán Chí ở Bắc Giang/ NguyễnThu Minh. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 398tr.: ảnh; 21 cm
Khái quát về tộc người, tục cưới hỏi và thơ ca dân gian trong đám cưới của người Cao Lan - Sán Chí ở Bắc Giang
DDC: 392.50959725
Kho NC: 2017VHDG5289
2. Vàng Thị Nga. Một số con vật quen thuộc trong đời sống văn hoá dân gian của người Nùng Dín/ Vàng Thị Nga. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 174tr.: ảnh; 21 cm
Những tri thức dân gian trong chăn nuôi gia súc của người Nùng Dín (tỉnh Lào Cai) với một số con vật quen thuộc như trâu, ngựa, lợn cũng như vai trò của các con vật nuôi trong đời sống kinh tế, văn hoá của người Nùng Dín
DDC: 398.36909597167
Kho NC: 2017VHDG5290
3. Nguyễn Thị Thu Trang. Hình tượng người phụ nữ trong sử thi Tây Nguyên/ Nguyễn Thị Thu Trang. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 166tr.; 21 cm
Khái quát về sử thi Tây Nguyên. Phân tích vẻ đẹp và vai trò của người phụ nữ trong sử thi Tây Nguyên
DDC: 398.2095976
Kho NC: 2017VHDG5291
4. Nguyễn Ngọc Quang. Văn học dân gian An Giang: Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã/ Nguyễn Ngọc Quang (ch.b.), Phan Xuân Viện, Nguyễn Hữu Ái... .- Q.1. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 798tr.; 21 cm
DDC: 398.20959791
Kho NC: 2017VHDG5292
5. Triều Nguyên. Tìm hiểu về truyện trạng Việt Nam/ Triều Nguyên. - H.: Sân khấu, 2016. - 567tr.; 21 cm
Trình bày một số khái niệm, thuật ngữ, đặc điểm của truyện trạng; phân biệt truyện trạng với giai thoại, truyện cười và truyện cổ tích; tính chất thể loại và vai trò của truyện trạng trong hệ thống các thể loại văn học dân gian; tổng thể, nghệ thuật, nội dung truyện trạng…
DDC: 398.709597
Kho NC: 2017VHDG5293
6. Trần Sĩ Huệ. Đôi điều suy nghĩ về ca dao/ Trần Sĩ Huệ. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 254tr.; 21 cm
Gồm những câu nhận xét, đánh giá về các sự kiện, nhân vật, hiện tượng... trong ca dao Việt Nam sắp xếp thành các mục: Đánh giá nhất nhì, so sánh hơn thua và đối ngược
DDC: 398.809597
Kho NC: 2017VHDG5294
7. Lê Thị Thuỳ Ly. Sử thi Ba Na và số phận của nó trong xã hội đương đại/ Lê Thị Thuỳ Ly. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 311tr.: ảnh; 21 cm
Vài nét về tộc người và tình hình nghiên cứu sử thi Ba Na. Nội dung, hình thức của và vai trò xã hội của sử thi. Sử thi trong quá khứ đến hiện tại và phương thức bảo tồn, khai thác, phát huy giá trị di sản sử thi Ba Na
DDC: 398.209597
Kho NC: 2017VHDG5295
8. Hoàng Thị Cấp. Pang Then của người Tày Trắng xã Xuân Giang huyện Quang Bỉnh tỉnh Hà Giang/ Hoàng Thị Cấp (s.t., giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 270tr.; 21 cm
Tìm hiểu về Pang Then trong đời sống tâm linh và tín ngưỡng của người Tày Trắng nói chung cũng như người Tày Trắng tại xã Xuân Giang huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang nói riêng. Giới thiệu nội dung Pang Theng với 13 bài chính gồm: thức thanh thảo giải uế, trình Thổ công, trình thần, trình hành khiển, lên đường, qua sông... được phiên âm tiếng Tày và tiếng Việt
DDC: 398.0899591
Kho NC: 2017VHDG5296
9. Dương Văn Sách. Lượn rọi - Hát đối đáp của người Tày/ Dương Văn Sách, Dương Thị Đào (s.t.). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 707tr.; 21 cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2017VHDG5297
10. Trần Minh Thương. Đặc trưng bánh dân gian Nam Bộ/ Trần Minh Thương, Trần Phỏng Diều. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 175tr.: ảnh; 21 cm
DDC: 394.12095977
Kho NC: 2017VHDG5298
11. Vũ Tiến Kỳ. Trò chơi dân gian Hưng Yên/ Vũ Tiến Kỳ. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 287tr.:bảng; 21 cm
Tổng quan về làng xã Hưng Yên - nơi sáng tạo, trình diễn, bảo lưu trò chơi dân gian. Giới thiệu một số trò chơi dân gian tiêu biểu dành cho người lớn, trẻ em và nghiên cứu giá trị nội dung, nghệ thuật cũng như những biến đổi của trò chơi dân gian Hưng Yên
DDC: 394.30959733
Kho NC: 2017VHDG5299
12. Trần Hữu Sơn. Trường ca xa nhà của người Hà Nhì huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu/ Trần Hữu Sơn (ch.b.), Bùi Quốc Khánh, Bùi Xuân Tiệp... - H.: Khoa học xã hội, 2015. - 531tr.; 21 cm
DDC: 398.809597173
Kho NC: 2017VHDG5300
13. Yang Danh. Tục cưới hỏi của người Bana Kriêm/ Yang Danh. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 179tr.; 21 cm
DDC: 392.509
Kho NC: 2017VHDG5301
14. Đỗ Ngọc Quý. Truyện cổ Chiêm Hoá/ Đỗ Ngọc Quý (s.t.),Trần Mạnh Tiến, Nguyễn Thanh Trường (b.s.,chỉnh lý, giới thiệu). - H.: Sân khấu, 2016. - 331tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2017VHDG5302
15. Đinh Thị Trang. Từ ngữ nghề biển của ngư dân Đà Nẵng/ Đinh Thị Trang (nghiên cứu, s.t.). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 351tr.:bảng; 21 cm
DDC: 495.922
Kho NC: 2017VHDG5303
16. Hoàng Thế Xương. Tìm hiểu nghi thức tế - lễ trong các lễ hội dân gian ở vùng Hà Tây - Hà Nội/ Hoàng Thế Xương. - H.: Sân khấu, 2016. - 310tr.: minh họa; 21 cm
Giới thiệu lịch sử, truyền thống văn hoá và con người làng Đa Sỹ (Hà Đông - Hà Nội). Những nghi thức tế lễ đặc sắc trong lễ hội dân gian của vùng quê ven đô này như không gian thờ các đấng thiêng liêng nơi diễn ra hoạt động tế lễ, cách bài trí đồ thờ cúng, chọn người tham gia và cách lễ xuống gối - lên gối theo truyền thống cùng nghi thức cúng thần trang nghiêm, độc đáo
DDC: 394.26959731
Kho NC: 2017VHDG5304
17. Nguyễn Thị Thanh Xuyên. Tín ngưỡng thờ cúng thần Lúa của người Hrê tại xã An Vinh huyện An Lão, tỉnh Bình Định/ Nguyễn Thị Thanh Xuyên. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 179tr.: ảnh; 21 cm
Trình bày cơ sở lý thuyết, đặc điểm văn hoá - xã hội của người Hrê ở Bình Định; tín ngưỡng thờ thần Lúa truyền thống và những biến đổi trong tín ngưỡng thờ thần Lúa của người Hrê trong thời kỳ đổi mới
DDC: 398.41089959754
Kho NC: 2017VHDG5305
18. Nguyễn Thị Yên. Then giải hạn của người Thái trắng ở thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên/ Nguyễn Thị Yên, Vàng Thị Ngoạn. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 299tr.: ảnh; 21 cm
Giới thiệu về Then và nghi lễ Then giải hạn của người Thái trắng ở thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. Bản dịchThen giải hạn từ tiếng Thái sang tiếng Việt và một số hình ảnh về thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
DDC: 390.09597177
Kho NC: 2017VHDG5306
19. Nguyễn Văn Thắng. Nghi lễ gia đình của người Mảng ở Việt Nam/ Nguyễn Văn Thắng. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 322tr.: ảnh; 21 cm
Trình bày một số khái niệm, quan điểm tiếp cận, lý thuyết áp dụng trong nghiên cứu nghi lễ người Mảng ở Việt Nam: Nghi lễ chu kỳ đời người, nghi lễ nghề nghiệp, cầu an, thờ cúng tổ tiên, thần linh và lễ tiết, biến đổi trong nghi lễ gia đình người Mảng
DDC: 390.08995930597
Kho NC: 2017VHDG5307
20. Trần Nguyễn Khánh Phong. Theo dòng văn hóa dân gian Thừa Thiên Huế/ Trần Nguyễn Khánh Phong (tuyển chọn và giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 663tr.; 21 cm
DDC: 390.09597
Kho NC: 2017VHDG5308
21. Võ Văn Hòe. Vè xứ Quảng và chú giải/ Võ Văn Hòe (s.t. và chú giải) .- Q.1. - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 331tr.; 21 cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2017VHDG5309
22. Nguyễn Chí Bền. Lễ hội cổ truyền của người Việt, cấu trúc và thành tố/ Nguyễn Chí Bền. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 470tr.; 21 cm
Khái quát về lễ hội cổ truyền của người Việt. Nghiên cứu lễ hội cổ truyền của người Việt trên các khía cạnh: Chủ/khách thể; cấu trúc; nhân vật phụng thờ; các thành tố hiện hữu và tàng ẩn; quan hệ giữa các thành tố trong cấu trúc cũng như việc bảo tồn, phát huy giá trị của lễ hội cổ truyền trong xã hội đương đại
DDC: 394.2609597
Kho NC: 2017VHDG5310
23. Quán Vi Miên. Văn hoá Thái, tìm hiểu và khám phá/ Quán Vi Miên .- T.2. - H.: Sân khấu, 2016. - 302tr.; 21 cm
Tìm hiểu về văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần của người Thái ở Việt Nam
DDC: 305.89591
Kho NC: 2017VHDG5311
24. Nguyễn Ngọc Thanh. Thơ ca dân gian người La Chí/ Nguyễn Ngọc Thanh (ch.b), Hoàng Chín Thanh, Hoàng Văn Phong (s.t, giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 250tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2017VHDG5312
25. Kiều Thu Hoạch. Những phạm trù nghệ thuật dân gian người Việt thời trung đại/ Kiều Thu Hoạch . - H.: Mỹ thuật, 2016. - 811tr.; 21 cm
Giới thiệu những phạm trù nghệ thuật dân gian tiêu biểu của người Việt thời trung đại bao gồm nghệ thuật tạo hình và nghệ thuật biểu diễn như: nghệ thuật kiến trúc Phật giáo, điêu khắc đình làng, tranh dân gian, nghệ thuật gốm sứ châu thổ sông Hồng, ca trù, hát văn, chèo sân đình, tuồng đồ và múa rối nước
DDC: 700.9597
Kho NC: 2017VHDG5313
26. Dương Thái Nhơn. Đồng dao ở Phú Yên/ Dương Thái Nhơn. - H.: Sân khấu, 2016. - 615tr.; 21 cm
Khái quát về địa lý văn hoá Phú Yên. Trình bày kiến thức về đồng dao và giá trị thực tế của đồng dao. Giới thiệu một số trò chơi, âm nhạc - đồng dao, câu đố đồng dao, các câu đồng dao và đồng dao dị bản ở tỉnh Phú Yên
DDC: 398.80959755
Kho NC: 2017VHDG5314
27. Nguyễn Hữu Hiệp. Thế giới mắm Nam Bộ/ Nguyễn Hữu Hiệp (tìm hiểu, giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 255tr.; 21 cm
DDC: 664
Kho NC: 2017VHDG5315
28. Sần Cháng. Con gà, con vịt và con lợn trong văn hoá người Giáy Lào Cai/ Sần Cháng, Lê Thành Nam. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 231tr.: ảnh; 21 cm
Khái quát chung về người Giáy ở Lào Cai. Giới thiệu tri thức dân gian về nuôi dưỡng và chăm sóc gà, vịt, lợn. Vai trò của gà, vịt, lợn trong đời sống hàng ngày và trong văn hoá của người Giáy
DDC: 398.36909597167
Kho NC: 2017VHDG5316
29. Ma Ngọc Hướng. Những lời Mo (Cằm Mo) trong tang lễ của người Tày Khao - xã Phương Thiện, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang (Song ngữ Tày - Việt)/ Ma Ngọc Hướng (s.t., giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 579tr.; 21 cm
DDC: 398.20959711
Kho NC: 2017VHDG5317
30. Hà Giao. Văn hoá vùng biển Bãi Ngang (tỉnh Bình Định)/ Hà Giao, Võ Ngọc An. - H.: Khoa học xã hội, 2016. - 342tr.; 21 cm
Trình bày khái quát về sự hình thành vùng văn hoá Bãi Ngang, tỉnh Bình Định và đặc điểm dân cư vùng này. Giới thiệu văn học dân gian, các loại hình văn hoá dân gian, di tích lịch sử - văn hoá và danh thắng, lễ hội và phong tục, nghề biển truyền thống của người dân nơi đây
DDC: 390.0959754
Kho NC: 2017VHDG5318
31. Tôn Thất Lang. Bánh dân gian có mặt ở thành phố Cần Thơ/ Tôn Thất Lang. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 207tr.: ảnh; 21 cm
DDC: 394.12095977
Kho NC: 2017VHDG5319
32. Tòng Văn Hân. Lễ cúng sửa vía của người Thái đen ở Mường Thanh, Điện Biên/ Tòng Văn Hân. - H.: Sân khấu, 2016. - 447tr.; 21 cm
Giới thiệu phong tục cúng sửa vía bằng trứng gà, cá, chuột, gà, vịt, lợn của người Thái đen ở Mường Thanh, Điện Biên
DDC: 390.09597177
Kho NC: 2017VHDG5320
33. La Mai Thi Gia. Motif trong nghiên cứu truyện kể dân gian: Lý thuyết và ứng dụng/ La Mai Thi Gia. - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 399tr.; 21 cm
Tìm hiểu motif về lý thuyết của một số trường phái nghiên cứu văn học dân gian, một số bình diện nghiên cứu motif truyện kể dân gian trên thế giới, vấn đề nghiên cứu motif tái sinh trong truyện cổ tích Việt Nam theo phương pháp phân tích cấu trúc chức năng và nguồn gốc lịch sử
DDC: 398.2
Kho NC: 2017VHDG5321
34. Nguyễn Hùng Mạnh. Tết Sử giề pà của người Bố Y huyện Mường Khương/ Nguyễn Hùng Mạnh. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 199tr.: ảnh màu, bảng; 21 cm
Trình bày khái quát chung về dân tộc Bố Y huyện Mường Khương và hệ thống ngày lễ, tết. Diễn trình tết Sử giề pà dân tộc Bố Y. Một số hoạt động văn hoá, văn nghệ dân gian trong tết Sử giề pà. Đôi nét về dân ca Bố Y trong ngày tế Sử giề pà. Giá trị của tết Sử giề pà và vấn đề bảo tồn
DDC: 394.261409597167
Kho NC: 2017VHDG5322
35. Tòng Văn Hân. Tang lễ của người Thái đen Mường Thanh/ Tòng Văn Hân (Tìm hiểu, giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 343tr.; 21 cm
DDC: 393.0959718
Kho NC: 2017VHDG5323
36. Võ Văn Hòe. Vè xứ Quảng và chú giải/ Võ Văn Hòe (s.t. và chú giải) .- Q.3. - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 255tr.; 21 cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2017VHDG5324
37. Võ Văn Hòe. Vè xứ Quảng và chú giải/ Võ Văn Hòe (s.t. và chú giải) .- Q.2. - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 503tr.; 21 cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2017VHDG5325
38. Vàng Thung Chúng. Mo tang lễ cổ truyền của người Nùng Dín, Lào Cai/ Vàng Thung Chúng. - H.: Sân khấu, 2016. - 270tr.; 21 cm
Giới thiệu về Mo, Mo tang lễ trong đời sống văn hoá của người Nùng Dín - Dân tộc Nùng - Tỉnh Điện Biên. Trình bày đặc điểm, nội dung nghệ thuật của Mo tang lễ và các giá trị của Mo tang lễ của người Nùng Dín
DDC: 393.9308995910597167
Kho NC: 2017VHDG5326
39. Nguyễn Văn Hoà. Tục cúng vía và một số bài thuốc dân gian của người Thái đen vùng Tây Bắc/ Nguyễn Văn Hoà. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 227tr.; 21 cm
Giới thiệu về người Thái đen vùng Tây Bắc với tục cúng vía; quan niệm về tám mươi vía của con người và các bài cúng vía của người Thái đen; một số bài thuốc dân gian của người Thái đen vùng Tây Bắc
DDC: 390.095971
Kho NC: 2017VHDG5327
40. Lường Song Toàn. Tín ngưỡng dân gian người Thái huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình/ Lường Song Toàn .- Q.2. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 846tr.; 21 cm
Nghiên cứu về địa lý, không gian văn hoá của người Thái ở huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình; nhận thức về tín ngưỡng dân gian của tộc người này; những nghi thức kết thúc vòng đời; tín ngưỡng thờ tổ nghề dạy làm ông mo, ông mùn; thờ thành hoàng và thổ công
DDC: 398.4108995911059719
Kho NC: 2017VHDG5328
41. Trần Văn An. Biển đảo trong văn hóa văn nghệ dân gian Hội An/ Trần Văn An (giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 431tr.; 21 cm
DDC: 398.095
Kho NC: 2017VHDG5329
42. Võ Văn Hòe. Vè xứ Quảng và chú giải/ Võ Văn Hòe (s.t. và chú giải) .- Q.4. - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 263tr.; 21 cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2017VHDG5330
43. Lê Trung Hoa. Từ điển địa danh Bắc Bộ / Lê Trung Hoa (s.t., giới thiệu) .- Q.1. - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 553tr.; 21 cm
Giới thiệu tương đối đầy đủ những địa danh tiêu biểu tại Bắc Bộ Việt Nam, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này
DDC: 915.97
Kho NC: 2017VHDG5331
44. Quán Vi Miên. Đi tìm một bản sử thi Khun Chương đầy đủ/ Quán Vi Miên (s.t., b.s. và giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 407tr.; 21 cm
DDC: 398.209
Kho NC: 2017VHDG5332
45. Trần Mạnh Tiến. Truyện cổ và thơ ca dân gian/ Trần Mạnh Tiến (s.t., giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 335tr.; 21 cm
DDC: 398.209597
Kho NC: 2017VHDG5333
46. Lường Song Toàn. Văn hóa ẩm thực dân gian dân tộc Thái huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình/ Lường Song Toàn (nghiên cứu, giới thiệu). - H.: Hội Nhà văn, 2016. - 199tr.; 21 cm
DDC: 394.109597
Kho NC: 2017VHDG5334
47. Trần Sĩ Huệ. Các chợ miền núi huyện Sơn Hoà tỉnh Phú Yên/ Trần Sĩ Huệ. - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 198tr.: ảnh, sơ đồ; 21 cm
Khái quát về việc mua bán và các chợ ở huyện Sơn Hoà tỉnh Phú Yên, ca dao về chợ và việc buôn bán hàng ngày diễn ra tại chợ
DDC: 390.0959755
Kho NC: 2017VHDG5335
48. Lê Hồng Khánh. Dân ca người Việt (Kinh) sưu tầm ở Quảng Ngãi: Xếp theo thể loại/ Lê Hồng Khánh. - H.: Sân Khấu, 2016. - 475tr.; 21 cm
DDC: 398.809597
Kho NC: 2017VHDG5336
49. Bùi Ngọc Phúc. Âm nhạc cổ truyền tộc người Chăm/ Bùi Ngọc Phúc (ch.b.), Hoàng Đình Phương, Phan Thị Thi Thơ, Trần Lê Khánh Hào. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 279tr.: ảnh; 21 cm
DDC: 781.62
Kho NC: 2017VHDG5337
50. Huỳnh Văn Nguyệt. Văn hóa ẩm thực đồng bằng công Cửu Long/ Huỳnh Văn Nguyệt. - H.: Mỹ thuật, 2016. - 311tr.: ảnh; 21 cm
DDC: 394.1095978
Kho NC: 2017VHDG5338
Trung tâm Thông tin Thư viện